
+ Khuôn viên Khoa học xã hội: 34 Geobukgol-ro, Seodaemun-gu, Seoul + Khuôn viên Khoa học tự nhiên: 116 myongji-ro, Cheoin-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do Namgajwa 2-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Korea |
Giới thiệu chung về trường Đại học myongji
Đại học myongji Hàn Quốc là trường được xây dựng trên tinh thần của đạo Tin lành do Viện cao học myongji thiết lập với các lý luận học thuật dựa trên các tư tuởng về lòng tin, lòng tôn kính cha mẹ, tình cảm láng giềng và bảo vệ môi trường làm nền tảng. Áp dụng tinh thần đúng đắn ấy vào nghiên cứu và giảng dạy, mục tiêu của trường là đào tạo ra các nhân tài có thể góp phần vào việc cống hiến vào sự phát triển của xã hội, phát triển đất nước và văn hóa dân tộc.
Đại học myongji gồm hai cơ sở:
Mỗi cơ sở đều có đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, thực lực, hệ thống giáo dục xuất sắc và hệ thống cơ sở vật chất hiện đại.
Một số thành tích nổi bật của trường Đại học myongji Hàn Quốc:
Trang thiết bị – Khuôn viên trường
Môi trường xung quanh
Cơ sở tại Seoul (Khoa học xã hội và nhân văn)
Khuôn viên đại học myongji Seoul nằm ngay vị trí gần với các trung tâm kinh tế, văn hóa và chính trị. Hệ thống giao thông công cộng thuận tiện và gần với khu vực Sinchon, là nơi các bạn sinh viên hay tìm đến.
Tại cơ sở Seoul bao gồm 7 khoa như:
Cùng với 27 chuyên ngành khác nhau, cùng Trung tâm học tiếng và Viện giáo dục thường xuyên.
Khoa công nghệ thông tin ICT là khoa đặc biệt được kết hợp với khoa học kỹ thuật (của khoa nhân văn) để đào tạo ra những nhân tài có chuyên môn cao. Khoa CNTT tương lai của truờng Đại học myongji được mở từ năm 2016, là 1 trong tổng số 6 trường được Chính phủ và Bộ giáo dục tuyển chọn.
Cơ sở tại Yongin (Khoa học tự nhiên)
Khuôn viên đại học myongji Yongin tọa lạc giữa thiên nhiên tươi đẹp, cách Seoul 1 tiếng di chuyển. Khuôn viên cũng gần các nơi như tòa thị chính Yongin, làng truyền thống Hàn Quốc và công viên vui chơi lớn nhất Hàn Quốc.
Khuôn viên Yongin bao gồm 5 khoa như:
Cùng với 32 chuyên ngành khác nhau cùng Viện giáo dục thường xuyên.
Chương trình đào tạo tiếng Hàn
Trung tâm tiếng Hàn cơ sở Seoul
Đặc trưng:
Sơ lược:
Chi phí:
Trung tâm tiếng Hàn cơ sở Yongin
Đặc trưng:
Sơ lược:
Chi phí:
Chương trình đào tạo đại học và chuyên ngành nổi bật
Chương trình đào tạo
Cơ sở |
Đơn vị tuyển sinh |
Khoa, chuyên ngành |
Cơ sở Seoul |
Khối ngành nhân văn |
Khoa ngữ văn Hàn |
Khoa ngữ văn Trung |
||
Khoa ngữ văn Nhật |
||
Khoa ngữ văn Anh |
||
Khoa nghiên cứu khu vực Ả Rập |
||
Khoa lịch sử |
||
Khoa thông tin văn hiến |
||
Khoa lịch sử ngành mỹ thuật |
||
Khoa triết học |
||
Khoa sáng tác nghệ thuật |
||
Khối ngành khoa học – xã hội |
Khoa hành chính |
|
Khoa kinh tế |
||
Khoa chính trị ngoại giao |
||
Khoa truyền thông đa phương tiện |
||
Khoa giáo dục mầm non |
||
Khoa giáo dục thanh thiếu niên |
||
Khối ngành kinh doanh |
Khoa quản trị kinh doanh |
|
Khoa thương mại quốc tế |
||
Khoa thông tin quản trị kinh doanh |
||
Khối ngành luật |
Khoa luật |
|
Khối ngành công nghệ thông tin và truyền thông tổng hợp ICT |
Khoa thiết kế nội dung kĩ thuật số |
|
Khoa ứng dụng tổng hợp |
||
Khối giáo dục cơ bản |
Chuyên ngành tự do ( cơ sở Seoul) |
|
Cơ sở Yongin |
Khối ngành tự nhiên |
Khoa toán học |
Khoa vật lí |
||
Khoa hóa học |
||
Khoa dinh dưỡng |
||
Khoa thông tin công nghệ sinh học |
||
Khối ngành kĩ thuật |
Khoa kỹ thuật điện cơ |
|
Khoa kỹ thuật điện tử |
||
Khoa kĩ thuật hóa học |
||
Khoa quản lý công nghiệp |
||
Khoa vật liệu tiên tiến |
||
Khoa kĩ thuật năng lượng & môi trường |
||
Khoa công nghệ thông tin |
||
Khoa kỹ thuật môi trường và xây dựng cơ bản |
||
Khoa kỹ thuật giao thông |
||
Khoa kỹ thuật cơ khí |
||
Khối ngành công nghệ thông tin và truyền thông tổng hợp ICT |
Khoa kỹ thuật |
|
Khối ngành nghệ thuật |
Khoa thiết kế thị giác |
|
Khoa thiết kế công nghiệp |
||
Khoa thiết kế video |
||
Khoa thiết kế thời trang |
||
Ngành thế dục/ngành công nghiệp thể thao |
||
Khoa cờ vây |
||
Khoa piano |
||
Khoa thanh nhạc |
||
Khoa sáng tác âm nhạc |
||
Khoa điện ảnh |
||
Khoa nhạc kịch |
||
Khối ngành kiến trúc |
Khoa kiến trúc |
|
Khoa kiến trúc truyền thống |
||
Chuyên ngành thiết kế nội thất |
||
Khoa Quốc tế |
Chuyên ngành quản lý công thương |
|
Khối giáo dục cơ bản |
Chuyên ngành tự do (cơ sở Yongin ) |
Học phí trường myongji
Khoa (Ngành) |
Học phí (won) |
Phí nhập học (won) |
Khoa (chuyên ngành) |
Khoa nhân văn |
3,772,000 (khoa truyền thông 3,761,000) |
457,000 |
Khoa ngữ văn Hàn, khoa ngữ văn Trung, khoa ngữ văn Nhật, khoa ngữ văn Anh, khoa khu vực Ả rập, khoa sử học khoa thông tin văn hiến, khoa sử mỹ thuật, khoa triết học |
Khoa khoa học xã hội và nhân văn |
Khoa hành chính, khoa kinh tế, khoa chính trị ngoại giao, khoa truyền thông, khoa mầm non, khoa chỉ đạo thanh thiếu niên |
||
Khoa luật |
Khoa luật |
||
Khoa chuyên ngành tự do |
(Khối ngành Nhân văn) khoa chuyên ngành tự do |
||
Khoa kinh doanh |
3,753,000 |
Khoa kinh doanh, khoa thương mại quốc tế, khoa thông tin kinh doanh |
|
Khoa ứng dụng ICT |
5,012,000 |
Phần mềm ứng dụng, kỹ thuật dữ liệu, thông tin viễn thông |
|
Khoa khoa học tự nhiên |
4,542,000 |
Khoa toán, khoa vật lý, khoa hóa, khoa dinh dưỡng thực phẩm, khoa thông tin khoa học đời sống |
|
Khoa công nghệ |
5,012,000 |
Khoa điện điện tử (điện, điện tử), công nghệ môi trường, công nghệ máy tính, giao thông công trình (công nghệ môi trường công trình, công nghệ giao thông), công nghệ môi trường nguyên liệu mới (công nghệ hóa học,công nghệ nguyên liệu mới), công nghệ kinh doanh công nghiệp máy móc (công nghệ máy móc, công nghệ kinh doanh công nghiệp), công nghệ ứng dụng, |
|
Khoa chuyên ngành tự do |
(Khối ngành Tự nhiên) khoa chuyên ngành tự do |
||
Khoa quốc tế |
Chuyên ngành quản lý thương mại |
||
Khoa nghệ thuật thể thao |
5,208,000 |
Khoa thiết kế (hình ảnh, đồ họa, công nghiệp, thiết kế thời trang) |
|
4,984,000 |
Khoa thể thao (thể dục, thể thao), khoa cờ vây |
||
5,287,000 |
Khoa nghệ thuật (piano, thanh nhạc, sáng tác nhạc) |
||
5,440,000 |
Khoa nghệ thuật (điện ảnh, nhạc kịch) |
||
Khoa kiến trúc |
5,440,000 |
Kiến trúc, kiến trúc truyền thống, thiết kế không gian |
Chuyên ngành nổi bật
Chương trình đào tạo sau đại học và chuyên ngành nổi bật
Chương trình đào tạo
Cơ sở |
Đơn vị tuyển sinh |
Khoa, chuyên ngành |
Cơ sở Seoul |
Khối ngành khoa học – xã hội và nhân văn
|
Khoa ngữ văn Hàn |
Khoa ngữ văn Trung |
||
Khoa ngữ văn Nhật |
||
Khoa ngữ văn Anh |
||
Khoa nghiên cứu khu vực Ả Rập |
||
Khoa lịch sử |
||
Khoa Thư viện và Khoa học Thông tin |
||
Khoa lịch sử ngành mỹ thuật |
||
Khoa triết học |
||
Khoa sáng tác nghệ thuật |
||
Khoa hành chính công |
||
Khoa kinh tế |
||
Khoa chính trị ngoại giao |
||
Khoa truyền thông đa phương tiện |
||
Khoa giáo dục mầm non |
||
Khoa giáo dục thanh thiếu niên |
||
Khoa kinh tế |
||
Khoa quản trị kinh doanh |
||
Khoa thương mại quốc tế |
||
Khoa thông tin quản trị kinh doanh |
||
Khoa luật |
||
Khoa quản lý hệ thống thông tin |
||
Khoa chính quyền địa phương |
||
Khóa tâm lý phục hồi chức năng |
||
Khoa phúc lợi xã hội |
||
Cơ sở Yongin |
Khối ngành tự nhiên
|
Khoa toán học |
Khoa vật lí |
||
Khoa hóa học |
||
Khoa dinh dưỡng |
||
Khoa thông tin công nghệ sinh học |
||
Khoa điều chế sinh học |
||
Khối ngành kĩ thuật |
Khoa kỹ thuật điện cơ |
|
Khoa kỹ thuật điện tử |
||
Khoa kĩ thuật hóa học |
||
Khoa quản lý công nghiệp |
||
Khoa kiến trúc |
||
Khoa khoa học vật liệu và kỹ thuật |
||
Khoa kỹ thuật cơ khí |
||
Khoa kỹ thuật thông tin và truyền thông |
||
Khoa kĩ thuật năng lượng & môi trường |
||
Khoa công nghệ thông tin |
||
Khoa kỹ thuật môi trường và xây dựng cơ bản |
||
Khoa kỹ thuật giao thông |
||
Khoa kỹ thuật năng lượng nhiệt hạch |
||
Khoa kỹ thuật quản lý an ninh |
||
Khoa kỹ thuật công nghiệp và quản lý |
||
Khối ngành nghệ thuật và giáo dục thể chất |
Khoa thiết kế |
|
Khoa giáo dục thể chất |
||
Khoa âm nhạc |
||
Khoa cờ vây |
||
Khoa biểu diễn âm nhạc và diễn xuất |
Học phí
1. Lớp thường
Xã hội nhân văn |
Thể thao, tự nhiên |
Nghệ thuật, công nghệ |
|
Thạc sĩ |
4,503,000 |
5,260,000 |
5,904,000 |
Tiến sĩ |
4,541,000 |
5,384,000 |
5,933,000 |
2. Lớp ban đêm
Chuyên ngành nổi bật
Ký túc xá Đại học
Ký túc xá khuôn viên Seoul được xây dựng 9 tầng lầu và đi vào sử dụng từ năm 2006, có tất cả 309 phòng và có sức chứa 864 sinh viên. Khuôn viên Yongin có tổng cộng 5 tòa nhà ký túc xá và có sức chứa lên đến 1,866 sinh viên.
Mỗi phòng đều được trang bị giường, tủ áo, bàn học, ngăn tủ, điện thoại, dây cáp internet, máy lạnh và tủ lạnh, mỗi tầng đều có phòng nghỉ được lắp đặt tivi và ngoài ra còn được trang bị bếp điện tử, bếp từ, ấm điện tử, lò vi sóng dành cho nấu ăn. Trong ký túc xá còn có cửa hàng tiện lợi, phòng họp và phòng giặt đồ.
Cơ sở |
Vị trí |
Phân loại |
Thời hạn |
Chi phí (won) |
Nấu ăn |
Seoul |
Khuôn viên trường |
phòng 2 người |
1 học kỳ (16 tuần) |
1,330,000 |
Sử dụng phòng nấu ăn chung |
phòng 4 người |
971,000 |
||||
Yongin |
Kí túc xá ngoại trường (chung cư) |
phòng 4 người |
1,250,000 Đã bao gồm 250,000 tiền cọc và tiền điện, nước, gas sẽ thanh toán riêng |
Có nhà bếp |
|
phòng 6 người |
930,000 Đã bao gồm 250,000 tiền cọc và tiền điện, nước, gas sẽ thanh toán riêng |
Học bổng Đại học myongji
Dành cho sinh viên đại học
1. Học bổng cho sinh viên mới (chuyển tiếp): Chỉ cấp 1 lần vào học kỳ đầu
TOPIK |
Nội dung cấp học bổng |
Chưa có TOPIK |
20% học phí (cấp dạng sinh hoạt phí) |
Đã có TOPIK 3 |
40% học phí (cấp dạng người nước ngoài) |
Đã có TOPIK 4 |
60% học phí (40% cấp dạng người nước ngoài + 20% cấp dạng sinh hoạt phí) |
Đã có TOPIK 5 |
70% học phí (40% cấp dạng người nước ngoài + 30% cấp dạng sinh hoạt phí) |
Đã có TOPIK 6 |
80% học phí (40% cấp dạng người nước ngoài + 40% cấp dạng sinh hoạt phí) |
2. Học bổng cho sinh viên đang theo học: Trao học bổng từ học kỳ thứ 2
Điểm GPA (tối đa 4.5) |
Nội dung cấp học bổng |
2.5 [C+] trở lên |
20% học phí (cấp dạng sinh hoạt phí) |
3.0 [B] trở lên |
40% học phí (cấp dạng người nước ngoài / miễn giảm trước học phí) |
3.5 [B+] trở lên |
50% học phí (cấp dạng người nước ngoài / miễn giảm trước học phí) |
4.0 [A] trở lên |
100% học phí (cấp dạng người nước ngoài / miễn giảm hoàn toàn) |
3. Học bổng khích lệ thành tích TOPIK cho sinh viên đang theo học: Trao học bổng từ học kỳ thứ 2
Hạng mục |
Nội dung học bổng |
Tiền học bổng |
Học bổng khích lệ thành tích TOPIK |
□ Cấp cho sinh viên mới sau khi nhập học đạt được TOPIK 4 trở lên ※ Thời hạn được cấp: chỉ xét đến học kỳ 1 năm 4 ※ Ngoại trừ sinh viên đạt được cấp TOPIK giống với cấp trước khi nhập học |
300,000 won |
4. Học bổng đặc biệt cho sinh viên mới nhập học (chuyển tiếp):
Chỉ cấp 1 lần vào học kỳ đầu (trừ sinh viên chuyển tiếp năm 4)
Hạng mục |
Nội dung học bổng |
Tiền học bổng |
Học bổng đặc biệt dành cho sinh viên đã học tại myongji |
Cấp sinh hoạt phí (học bổng) khi nhập học cho sinh viên đã học tiếng hoặc từng là sinh viên trao đổi tại trường myongji từ 1 học kỳ trở lên |
400,000 won |
Dành cho sinh viên sau đại học
1. Học bổng toàn phần 100%
2. Học bổng 50%
Cựu học viên nổi tiếng
Đại học myongji cựu sinh viên nổi bật có thể kể đến những cái tên như: Đại học Mongji Yoon Ji Sung, Kim Yu Bin (Wonder Girls), Bora (Sistar), Lee Dong Hae, Park Ji Sung, Park Bo Gum, Taemin (Shinee), Jung Yun Ho (DBSK),…
11/12/2023 | 3614 | Đại học Chung-ang |
11/12/2023 | 2466 | Đại học ngoại ngữ Hàn Quốc |
11/12/2023 | 2650 | Đại học Inha |
11/12/2023 | 2420 | Đại học Woosong |