
+ Gwanak Main Campus: 1 Gwanak-ro, Gwanak-gu, Seoul 08826
+ Yeongeon Medical Campus: 103 Daehak-ro, Jongno-gu, Seoul 03080
+ Pyeongchang Campus: 1447 Pyeongchang-daero, Daehwa-myeon, Pyeongchang-gun, Gangwon-do 25354
Giới thiệu chung
Trường Đại học Quốc gia Seoul – Hàn Quốc được thành lập vào năm 1946 với mục đích là nuôi dưỡng và sản sinh ra giới tinh hoa trí tuệ. Đây là ngôi trường danh giá bậc nhất Hàn Quốc, là đại học kiểu mẫu cho tất cả các các trường đại học khác tại Hàn Quốc.
Hiện nay, Seoul University có 3 campus:
Ngoài 3 cơ sở trên, trường đại học quốc gia Seoul còn đầu tư thêm nhiều các hạng mục khác
Trường Đại học Seoul có 24 trường đại học thành viên cùng cơ sở vật chất, trang thiết bị tiên tiến, hiện đại.Thư viện của đại học Seoul được đầu tư để phục vụ học tập cho sinh viên với hơn 5 triệu đầu sách và các tài liệu khác .
Đại học Seoul Hàn Quốc hợp tác với 358 trường đại học đến từ 57 quốc gia, 842 trường cao đẳng đến từ 61 quốc gia và 219 tổ chức nghiên cứu đến từ 40 quốc gia
Thành tích nổi bật của Đại học Quốc gia Seoul:
Chương trình đào tạo tiếng Hàn
Trung tâm Giáo dục Ngôn ngữ Hàn Quốc (KLEC) được thành lập vào năm 1969, nhằm giảng dạy ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc cho sinh viên quốc tế và người Hàn Quốc có ý định học tiếng Hàn để họ có thể hiểu tiếng Hàn tốt và hiểu chính xác về tiếng Hàn.
Tất cả các giảng viên của KLEC đều là những chuyên gia về giáo dục ngôn ngữ với bằng cấp tối thiểu là thạc sĩ nhân văn, xã hội học hoặc các ngành liên quan. Theo học tại trường, sinh viên sẽ được học bộ giáo trình tiếng Hàn Đại học Seoul được biên soạn theo tiêu chuẩn Hàn Quốc, cung cấp đầy đủ kiến thức của 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết.
Học phí Đại học Quốc gia Seoul chương trình đào tạo tiếng Hàn:
Học phí |
Phí duyệt hồ sơ |
Phí bảo hiểm và tài liệu học tập |
6,920,000 KRW (lớp buổi sáng) |
60,000 KRW |
Tùy theo năm học trường sẽ có mức thu khác nhau:
|
6,320,000 KRW ( lớp buổi chiều) |
Chương trình đào tạo đại học và học phí
Phí nhập học: 150.000 won ( 3.000.000 VND)
Trường |
Khoa/ Chuyên ngành |
Học phí (won/ kỳ) |
Nhân văn |
|
2,442,000 |
Khoa học xã hội |
|
2,679,000 |
|
2,442,000 |
|
Khoa học tự nhiên |
|
2.975.000 |
|
2.442.000 |
|
Điều dưỡng |
|
2,975,000 |
Quản trị kinh doanh |
|
2,975,000 |
Kỹ thuật |
|
2,998,000 |
Nông nghiệp và khoa học đời sống |
|
2,442,000 |
|
2,975,000 |
|
Mỹ thuật |
|
3,653,000 |
Giáo dục |
|
2,442,000 |
|
2,975,000 |
|
|
2,450,000 |
|
Sinh thái nhân văn |
|
2,442,000 |
|
2,975,000 |
|
Thuốc thú y |
|
3,072,000 |
|
4,645,000 |
|
Âm nhạc |
|
3,916,000 |
Y học |
|
3,072,000 |
|
5,038,000 |
|
Nghiên cứu tự do |
|
2,975,000 |
Chương trình đào tạo sau đại học và học phí
1. Khoa học xã hội và nhân văn
Trường |
Khoa/ Chuyên ngành |
Học phí |
Nhân văn |
|
3,278,000 |
Khoa học xã hội |
|
3,278,000 |
Quản trị kinh doanh |
|
3,278,000 |
Nông nghiệp và khoa học đời sống |
|
3,278,000 |
Luật |
|
3,278,000 |
Giáo dục |
|
3,278,000 |
Sinh thái nhân văn |
|
3,278,000 |
Cao học Hành chính công |
|
3,278,000 |
|
5,362,000 |
|
Cao học Nghiên cứu môi trường |
|
3,971,000 |
Cao học Nghiên cứu quốc tế |
|
3,278,000 |
2. Khoa học tự nhiên
Trường |
Khoa/ Chuyên ngành |
Học phí |
|
2.442.000 |
|
Khoa học tự nhiên |
|
2.975.000 |
Điều dưỡng |
|
3,971,000 |
Nông nghiệp và khoa học đời sống |
|
3,971,000 |
Cao học Công nghệ nông nghiệp quốc tế |
|
3,971,000 |
|
3,286,000 |
|
Giáo dục |
|
3,971,000 |
Sinh thái nhân văn |
|
2,975,000 |
Dược |
|
4,855,000 |
Cao học Sức khỏe cộng đồng |
|
3,971,000 |
Cao học Nghiên cứu môi trường |
|
3,971,000 |
Cao học Khoa học và công nghệ hội tụ |
|
4,187,000 |
3. Kỹ thuật
Trường |
Khoa/ Chuyên ngành |
Học phí |
Kỹ thuật |
|
3,997,000 |
Cao học Khoa học và công nghệ hội tụ |
Nghiên cứu liên ngành:
|
4,187,000 |
4. Y khoa
Trường |
Khoa/ Chuyên ngành |
Học phí |
Y khoa |
+ Khoa học y sinh + Y học:
+ Chương trình liên ngành:
|
|
Nha Khoa |
Khoa học Nha khoa:
|
|
Thuốc thú y |
|
|
5. Nghệ thuật
Trường |
Khoa/ Chuyên ngành |
Học phí |
Âm nhạc |
|
5,198,000 |
Mỹ thuật |
+ Đồ thủ công và thiết kế:
+ Mỹ thuật:
+ Chương trình liên ngành: Quản lý nghệ thuật |
4,855,000 |
Ký túc xá đại học quốc gia Seoul
Sinh viên du học tiếng Hàn
1. Gwanaksa
Điều kiện đăng ký |
Sinh viên quốc tế theo học chương trình tiếng Hàn thông thường |
Loại phòng |
Phòng đôi (14.17㎡) |
Vị trí |
Trong khuôn viên trường, cách KLEC 10-15 phút đi bộ |
Cơ sở vật chất |
Giường, tủ quần áo, bàn, giá sách và đường dây Internet, máy giặt và sấy khô chung (miễn phí), phòng tắm chung và phòng nghỉ |
Chi phí |
502,000 won/ học kỳ (đã bao gồm tiền cọc 100,000 won) |
2. Ký túc xá KLEC
2.1. Phòng đơn (Hanyang)
Điều kiện đăng ký |
Sinh viên quốc tế theo học chương trình tiếng Hàn thông thường |
Loại phòng |
Phòng đơn (13.2㎡) |
Vị trí |
Trong khuôn viên trường, cách KLEC 10-15 phút đi bộ |
Cơ sở vật chất |
Giường, tủ quần áo, bàn, giá sách và đường dây Internet, máy giặt và sấy khô chung (miễn phí), phòng tắm chung và phòng nghỉ |
Chi phí |
502,000 won/ kỳ (đã bao gồm tiền cọc 100,000 won) |
2.2 Phòng đôi
Dragon Type B |
Dragon Type C |
|
Điều kiện đăng ký |
Sinh viên quốc tế theo học chương trình tiếng Hàn thông thường |
|
Loại phòng |
Phòng đôi (20.23㎡) |
Phòng đôi (23.27㎡) |
Vị trí |
Ngoài trường: Sillim-dong 103-137(Seorim 11gil 11), Gwanak–gu, Seoul |
|
Cơ sở vật chất |
Giường, tủ quần áo, bàn, giá sách và đường dây Internet, điều hòa, lò vi sóng, máy giặt, phòng tắm cá nhân và phòng bếp |
|
Giường tầng đôi |
Giường đơn |
|
Chi phí |
850,000 won/ học kỳ (đã bao gồm tiền cọc) |
1,000,000 won/ học kỳ (đã bao gồm tiền cọc) |
Sinh viên du học đại học và sau đại học
1. Khu nhà ở sinh viên (Student Residence Halls)
Khu nhà ở dành cho sinh viên nước ngoài được bố trí ở 3 khu nhà khác nhau. Không gian được thiết kế để thúc đẩy trao đổi văn hóa giữa các sinh viên đến từ hơn 80 quốc gia với nhiều tiện nghi khác nhau và còn có phòng riêng cho sinh viên khuyết tật.
Cơ sở vật chất và tiện ích:
1.1. Sinh viên đại học
Phòng |
Tiện ích trong phòng |
|
Giường, bàn, giá sách, ghế, tủ quần áo, rèm, AC, tủ lạnh mini, giá để giày, phòng tắm vòi hoa sen, phòng tắm |
1.2. Sinh viên sau đại học
Phòng |
Tiện ích trong phòng |
Tiện ích trong phòng khách |
|
Chú ý: Gwanaksa nghiêm cấm sở hữu hoặc sử dụng bất kỳ thiết bị sưởi điện nào |
|
2. Khu nhà ở gia đình (Gwanaksa Family Housing)
Nhà ở gia đình được cung cấp cho sinh viên cao học (nghiên cứu toàn thời gian) đã kết hôn. Nó nằm giữa nhà khoa Hoam và trung tâm nghiên cứu. Gwanaksa Family Housing ở bao gồm các tòa nhà 5 tầng 931 ~ 935 với 200 phòng. Có hai loại phòng là phòng 14 mét vuông và 15 mét vuông. Mỗi phòng có phòng khách/ bếp nhỏ và phòng tắm.
Sinh viên quốc tế sẽ được cung cấp các tiện ích chính như giường, bàn, bàn, tủ lạnh và bếp ga.
Phòng |
Tiền đặt cọc |
Chi phí (won/ tháng) |
Chú ý |
A |
4,000,000 |
180,000 |
Sinh viên phải thanh toán tiền nước, điện, chất thải, bảo trì, dịch vụ, internet,… khoảng 80.000 ~ 90.000 won (thay đổi tùy theo tháng) |
B |
450,000 |
200,000 |
3. Khu nhà ở BK (BK Residence Halls)
Khu nhà ở BK của Đại học Quốc gia Seoul là ký túc xá dành cho các nhà nghiên cứu của Hàn Quốc và nước ngoài, sinh viên cao học (bao gồm cả sinh viên nghiên cứu) để ổn định cuộc sống. BK Residence Halls nằm ở cổng sau của SNU và bao gồm hai tòa nhà:
Tất cả các phòng được cung cấp đồ nội thất thiết yếu như giường, bàn, bàn, tủ quần áo, tủ lạnh, bếp ga, máy giặt,…
Học bổng Đại học Quốc gia Seoul.
Dành cho sinh viên học tiếng
Dành cho sinh viên đại học
Chương trình học bổng chính phủ Hàn Quốc (KGSP)
Điều kiện |
|
Số lượng |
|
Giá trị |
|
Thời gian |
|
Thủ tục |
|
Liên hệ |
|
Dành cho sinh viên sau đại học
1. Chương trình học bổng chính phủ Hàn Quốc (KGSP/ GKS)
Điều kiện |
|
Số lượng |
|
Giá trị |
|
Thời gian |
|
Thủ tục |
Ứng viên nộp chọn một trong hai cách hồ sơ sau:
|
Liên hệ |
|
2. Học bổng dành cho sinh viên xuất sắc (KGSP/ GKS)
Điều kiện |
|
Số lượng |
|
Giá trị |
|
Thời gian |
|
Thủ tục |
|
Liên hệ |
|
Cựu học viên nổi tiếng
Đại học Quốc gia Seoul là cái nôi nuôi dưỡng và đào tạo những nhân tài kiệt xuất, những con người xuất sắc tài giỏi ở mọi lĩnh vực.
Đại học Quốc gia Seoul cựu sinh viên nổi bật:
Theo học tại Đại học Quốc gia Seoul, thời gian đầu mới sang còn nhiều bỡ ngỡ, các bạn có thể tìm kiếm và liên hệ với Câu lạc bộ sinh viên Việt Nam tại Đại học Seoul để nhờ giúp đỡ nhé!
Trên đây là những thông tin về trường Đại học Quốc gia Seoul mà VJEC muốn gửi đến các bạn. Nếu bạn còn bất cứ thắc mắc gì về Đại học Quốc gia Seoul hay du học Hàn Quốc thì đừng ngần ngại hãy đăng ký hoặc liên hệ ngay vớI VJEC nhé. Đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, thân thiện và có trình độ chuyên môn cao luôn sẵn sàng giải đáp mọi câu hỏi của bạn.
11/12/2023 | 3614 | Đại học Chung-ang |
11/12/2023 | 2466 | Đại học ngoại ngữ Hàn Quốc |
11/12/2023 | 2650 | Đại học Inha |
11/12/2023 | 2420 | Đại học Woosong |