
|
Giới thiệu đại học quốc gia Pusan
Đến với trường Đại học Pusan, bạn không chỉ được học tập trong môi trường đào tạo tốt mà còn có cơ hội thăm quan thành phố đô thị Busan này. Đây là thành phố lớn thứ hai tại Hàn Quốc và là một trong những cảng lớn hàng đầu thế giới. Vẻ đẹp của thiên nhiên là sự kết hợp hoàn hảo giữa núi, sông và biển. Chính sự ưu ái của thiên nhiên dành cho Busan đã làm tăng danh tiếng của thành phố về cả du lịch và văn hóa. Những điểm đến nổi tiếng mà nhất định bạn phải đến thăm:
Khi quyết định theo học ở Busan thì hẳn bạn sẽ thắc mắc không biết Busan cách Seoul bao nhiêu? Câu trả lời là Busan cách tủ đô Seoul khoảng 325 km. Để di chuyển từ hai thành phố này bạn có thể di chuyển bằng máy bay, tàu lửa nhé!
Trường đại học Busan Hàn Quốc có gì nổi bật?
Cơ sở vật chất và chất lượng giảng dạy của trường Đại học Busan
Trải qua hơn 70 năm hoạt động và phát triển. Trường Đại học Busan Hàn Quốc hiện nay có 4 cơ sở đào tạo:
Chương trình đào tạo tiếng Hàn
Chương trình học tiếng của ngôi trường Đại học ở Busan này được giảng dạy theo giáo trình chuẩn quốc gia. Các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết được sắp xếp rất khoa học. Ngoài ra, trường còn áp dụng phương pháp giảng dạy kết hợp giữa lý thuyết và thực tiễn thông qua chương trình giao lưu văn hóa Hàn cho sinh viên quốc tế.
Điều kiện đăng ký
Học phí trường Đại học Quốc gia Pusan khóa học tiếng Hàn
Thời gian: 5 ngày/tuần (thứ 2- thứ 6), từ 9:00 – 12:50 am
Các lớp bao gồm lớp học tiếng Hàn và lớp trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc
Khóa học kéo dài trong vòng 4 kỳ, mỗi kỳ kéo dài 10 tuần
Học phí (1 kỳ) |
Giáo trình |
Phí đăng ký |
1,400,000 won |
Miễn phí |
Miễn phí |
Thông tin lịch học chính quy năm học 2019 ~ 2020
Phân loại |
Thời gian học |
Ngày kết thúc nhận hồ sơ |
Kỳ hè |
1.06.2020 ~ 07.08.2020 |
27.03.2020 |
Kỳ thu |
31.08.2020 ~ 13.11.2020 |
26.06.2020 |
Chương trình đào tạo Đại học & các chuyên ngành nổi bật
Khoa |
Chuyên ngành |
Khoa nhân văn |
|
Khoa học xã hội |
|
Kinh tế & Thương mại Quốc tế |
|
Kinh doanh |
|
Khoa học tự nhiên |
|
Điều dưỡng |
|
Kỹ thuật |
|
Giáo dục |
|
Sinh thái nhân văn |
|
Khoa học tự nhiên và khoa học đời sống |
|
Khoa học và Công nghệ nano |
|
Nghệ thuật |
|
Khoa học thể thao |
|
Y |
|
Dược |
|
Học phí chuyên ngành
Trường |
Khoa |
Phí I |
Phí II |
Tổng |
Đại học Nhân văn |
Nhân văn (Humanities) |
378,000 |
1,503,000 |
1,881,000 |
Đại học Khoa học Xã hội |
Hành chính, Khoa học Chính trị và Ngoại giao, Khoa học xã học |
378,000 |
1,503,000 |
1,881,000 |
Phúc lợi xã hội, Tâm lý xã hội, Khoa Thư viện, Lưu trữ và Nghiên cứu Thông tin, Truyền thông |
378,000 |
1,691,000 |
1,997,000 |
|
Khoa học Tự nhiên |
Khoa học Tự nhiên |
386,000 |
2,073,000 |
2,459,000 |
Cao đẳng kỹ thuật |
Cao đẳng kỹ thuật |
412,000 |
2,254,000 |
2,666,000 |
Quản trị kinh doanh |
Quản trị kinh doanh |
378,000 |
1,503,000 |
1,881,000 |
Kinh tế và thương mại Quốc tế |
Kinh tế và thương mại Quốc tế |
378,000 |
1,503,000 |
1,881,000 |
Điều dưỡng |
Điều dưỡng |
386,000 |
2,073,000 |
2,459,000 |
Sinh thái nhân văn |
Sinh thái nhân văn |
386,000 |
2,073,000 |
2,459,000 |
Cao đẳng Nghệ thuật |
Âm nhạc, Âm nhạc Hàn Quốc |
412,000 |
2,495,000 |
2,907,000 |
Mỹ thuật, Sáng tạo hình ảnh, Khiêu vũ, Thiết kế, Văn hóa Nghệ thuật và Hình ảnh |
412,000 |
2,195,000 |
2,607,000 |
|
Khoa học thể thao |
Khoa học thể thao |
386,000 |
2,073,000 |
2,459,000 |
Khoa học nano và Công nghệ nano |
Khoa học nano và Công nghệ nano |
412,000 |
2,254,000 |
2,660,000 |
Tài nguyên thiên nhiên và Khoa học đời sống |
Khoa học Sinh học thực vật, Khoa học sinh học làm vườn, Khoa học Động vật, Khoa học và Công nghệ thực phẩm, Khoa học đời sống và Hóa sinh môi trường, Khoa học vật liệu sinh học. |
386,000 |
2,195,000 |
2,607,000 |
Kinh tế về thực phẩm và tài nguyên |
378,000 |
1,503,000 |
1,881,000 |
|
Kỹ thuật máy công nghệ sinh học, Công nghệ và kỹ thuật thông tin, Năng lượng sinh học, Kiến trúc cảnh quan |
412,000 |
2,254,000 |
2,666,000 |
|
Dự bị y tế |
Dự bị y tế |
412,000 |
2,254,000 |
2,666,000 |
Chương trình đào tạo sau Đại học & các chuyên ngành nổi bật
Chuyên ngành đào tạo sau Đại học và học phí
Ngành đào tạo |
Học phí (KRW/kỳ) |
Nhân văn |
2.273.000 |
Khoa học tự nhiên, thể thao |
2.986.000 |
Kỹ thuật |
3.244.000 |
Nghệ thuật (âm nhạc) |
3.544.000 |
Nghệ thuật (khác) |
3.164.000 |
Y |
4.659.000 |
Dược |
3.498.000 |
Nha khoa |
4.508.000 |
Ký túc xá của trường
Ký túc xá của trường Đại học Quốc gia Pusan có sức chứa 16% sinh viên trong tổng số 4.436 sinh viên. Mỗi phòng gồm 2 sinh viên với đầy đủ tiện nghi như hệ thống sưởi ấm, điều hòa không khí, nhà vệ sinh và vòi hoa sen…
Mỗi tòa nhà đều có phòng ăn, phòng chờ, phòng máy tính, phòng đọc sách, phòng giặt ửi để thuận tiện cho cuộc sống của sinh viên
Để đảm bảo sự an toàn và bảo mật cho sinh viên, mỗi phòng đều được thiết lập hệ thống kiểm soát truy cập. Để có thể vào được tòa nhà hay phòng phải sử dụng thẻ sinh viên
Các cơ sở ký túc xá:
Chi phí ký túc xá và ăn uống
Chương trình học bổng Đại học Quốc gia Pusan
Học bổng trong học kỳ đầu tiên
TOPIK 4 |
TOPIK 5 |
TOPIK 6 |
Miễn phí nhập học và học phí I |
Miễn phí học phí II |
Miễn phí toàn bộ học phí |
Học bổng từ kỳ thứ 2 trở đi
Học bổng PNU |
Cần đạt được Topik 4 và học bổng dựa vào điểm GPA của sinh viên |
Học bổng Topik |
Học bổng 400.000 KRW cho sinh viên đạt được Topik 4 trở lên sau khi nhập học (tối đa 3 lần) |
Trên đây là những thông tin trường Đại học Quốc gia Pusan mà VJEC muốn gửi đến các bạn. Nếu bạn có bất cứ thắc mắc nào về trường Đại học Pusan hay du học Hàn Quốc thì đừng ngần ngại hãy đăng ký hoặc liên hệ ngay với VJEC. Với đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, thân thiện và có trình độ chuyên môn cao luôn sẵn sàng giải đáp mọi câu hỏi của bạn.
11/12/2023 | 3614 | Đại học Chung-ang |
11/12/2023 | 2466 | Đại học ngoại ngữ Hàn Quốc |
11/12/2023 | 2650 | Đại học Inha |
11/12/2023 | 2420 | Đại học Woosong |