
|
Giới thiệu chung
Đại học Keimyung nằm tại thành phố Daegu tỉnh Kyeongsangbuk. Daegu là một trong những thành phố có thời tiết đẹp được nhiều người Việt Nam yêu thích nhất và cũng là thành phố nổi tiếng có nhiều người đẹp nhất Hàn Quốc.
Daegu nằm rất gần thủ đô Seoul, chỉ mất 1 giờ đi bằng KTX. Bên cạnh đó lại gần biển Donghae nên là một thành phố du rất thích hợp cho du lịch và nghỉ mát. Một ưu điểm khác của khu vực này đó là khí hậu dễ chịu mà người Việt có thể thích ứng nhanh hơn so với những khu vực khác.
Trường Đại Học Keimyung Hàn Quốc được thành lập năm 1954, là trường đại học danh giá và đáng học nhất thành phố Daegu, trường đại học nổi tiếng ở Hàn Quốc. Bên cạnh đó trong trường không có nhiều học sinh Việt Nam nên cũng tốt hơn cho việc học tiếng Hàn.
Ngôi trường có chất lượng đào tạo tốt và lọt top 10 trường đại học đẹp nhất ở Hàn Quốc. Với cơ sở hoành tráng, trường Keimyung là địa điểm quay phim của nhiều phim truyền hình nổi tiếng như Boys Over Flower, Love Rain, East Of Eden, Ditto,… Ngoài ra, đồng phục trường Keimyung được thiết kế rất đẹp, năng động, hiện đại.
Một số điểm nổi bật của trường Keimyung:
Chương trình đào tạo tiếng Hàn
Ngoài chương trình học, sinh viên còn được tham gia trải nghiệm các hoạt động văn hóa như: tìm hiểu thành phố lịch sử văn hóa Gyeongju/ Andong, Hội thi đố vui tiếng Hàn, Cuộc thi hát tiếng Hàn, Tiệc cho người ngoại quốc,….
Kỳ học |
Thời lượng |
Tổng số giờ học |
Số học sinh/ Lớp |
4 kỳ/năm |
10 tuần |
200 giờ |
15 học sinh |
Chương trình đào tạo đại học & chuyên ngành nổi bật
Chương trình đào tạo đại học
Trường |
Khoa |
Chuyên ngành |
Học phí (won/ kỳ) |
Nghiên cứu quốc tế và nhân văn |
Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc |
|
2.955.000 |
Ngoại ngữ và Văn học |
|
||
Nghiên cứu quốc tế và khu vực |
|
||
– |
|
||
Quản trị kinh doanh |
Quản trị kinh doanh |
|
2.955.000 |
Kế toán và thuế |
|
||
EMU (Bằng kép) |
|
||
Khoa học xã hội |
Kinh tế & Thương mại |
|
2.955.000 |
Dịch vụ công cộng |
|
||
Giao tiếp |
|
||
– |
|
||
Khoa học tự nhiên |
Khoa học cơ bản |
|
3.825.000 |
Khoa học thực phẩm & sức khỏe |
|
||
Môi trường |
|
||
Kỹ thuật |
Kiến trúc & Xây dựng |
|
4.119.000 |
Kỹ thuật điện & điện tử |
|
||
Kỹ thuật máy tính |
|
||
Quy hoạch đô thị |
|
||
Cơ khí & ô tô |
|
||
– |
|
||
Giáo dục thể chất |
Giáo dục thể chất |
|
3.825.000 |
– |
|
||
Mỹ thuật |
|
|
4.415.000 |
Điều dưỡng |
– |
|
|
Âm nhạc và biểu diễn nghệ thuật |
Âm nhạc |
|
4.415.000 |
Biểu diễn |
|
||
KAC |
– |
|
4.356.000 |
Nghệ thuật |
|
|
4.415.000 |
Chuyên ngành nổi bật
Chương trình đào tạo sau đại học và chuyên ngành nổi bật
Chương trình đào tạo
Học phí dao động từ 4.000.000 – 6.000.000 won/ kỳ. Thông tin chính xác sẽ được thông báo trong INVOICE Keimyung.
Lĩnh vực |
Khoa |
Chương trình |
||
Thạc sĩ |
Tiến sĩ |
Tích hợp |
||
Humanities and Social Science |
Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc |
◯ |
◯ |
◯ |
Văn hóa Hàn Quốc |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Giáo dục Ngôn ngữ và Văn hóa Hàn Quốc Toàn cầu |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Ngôn ngữ và văn học Anh |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Nghiên cứu Nhật Bản |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Giáo dục (Riêng chuyên ngành Giáo dục hội tụ chỉ đào tạo chương trình tiến sĩ) |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Giáo dục mầm non |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Triết học |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Lịch sử và Khảo cổ học |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Thần học |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Quản trị kinh doanh (Riêng chuyên ngành Quản trị kinh doanh hội tụ chỉ đào tạo chương trình tiến sĩ) |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Tiêu dùng và kinh tế |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Khoa học xã hội và nhân văn |
Thương mại quốc tế |
◯ |
◯ |
◯ |
Kế toán |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Quản lý du lịch |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Hệ thống quản lý thông tin |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Luật |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Tâm lý học |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Hành chính công |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Xã hội học |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Báo chí và truyền thông đại chúng |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Thư viện và Khoa học Thông tin |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Quản trị cảnh sát |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Sáng tác văn học |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Phúc lợi xã hội |
◯ |
◯ |
– |
|
Nghiên cứu Trung Quốc |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Giáo dục tiếng Anh |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Lịch sử Mỹ thuật |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Phiên dịch và dịch thuật |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Kinh doanh thời trang |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Nghiên cứu quốc tế và khu vực |
◯ |
– |
– |
|
Natural Sciences |
Thống kê |
◯ |
◯ |
◯ |
Hóa học |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Sinh học |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Sức khỏe cộng đồng |
◯ |
◯ |
◯ |
|
khoa học và công nghệ thực phẩm |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Khoa học môi trường |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Điều dưỡng |
◯ |
◯ |
– |
|
Dược |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Kỹ thuật |
Kiến trúc (Riêng chuyên ngành Kiến trúc hội tụ chỉ đào tạo chương trình tiến sĩ) |
◯ |
◯ |
◯ |
Kỹ thuật hóa học |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Quy hoạch đô thị và kỹ thuật giao thông |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Kỹ thuật máy tính |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Kỹ thuật điện và điện tử |
◯ |
◯ |
– |
|
Kỹ thuật vật liệu |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Kỹ thuật cơ khí |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Công trình dân dụng |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Âm nhạc và biểu diễn nghệ thuật |
Âm nhạc |
◯ |
◯ |
– |
Mỹ thuật |
◯ |
◯ |
– |
|
Thiết kế (Riêng chuyên ngành Thiết kế hội tụ chỉ đào tạo chương trình tiến sĩ) |
◯ |
◯ |
– |
|
Nghệ thuật truyền thông |
◯ |
– |
– |
|
Giáo dục thể chất |
◯ |
◯ |
◯ |
|
Nghệ thuật trị liệu |
◯ |
◯ |
– |
|
Y học |
Y học |
◯ |
◯ |
◯ |
Chuyên ngành nổi bật
Ký túc xá trường Keimyung
Ký túc xá trường Keimyung có sức chứa khoảng 2500 sinh viên với 1095 phòng trong bảy tòa nhà:
Hầu hết du học sinh sẽ được ở trong phòng đôi trong Nhà KELI (Học viện Anh ngữ Keimyung), ký túc xá chỉ có tiếng Anh với bạn cùng phòng là người Hàn Quốc. Tất cả các phòng ngủ đều được trang bị giường tầng, bàn và ghế, quạt, máy lạnh và tủ quần áo.
Chi phí: 2,200,000 won/ 6 tháng (cho phòng 2 người đã bao gồm bữa ăn)
Học bổng Đại học Keimyung
Dành cho sinh viên học tiếng
Sinh viên có thành tích học tập và điểm chuyên cần tốt.
Dành cho sinh viên đại học
1. Học bổng nhập học
Điều kiện |
Học bổng |
|
Jinri |
Ứng viên có TOPIK cấp 5, 6 |
Miễn 100% học phí |
Jeongui (A) |
Ứng viên có TOPIK cấp 4 |
Miễn 50% học phí và 100% phí nhập học |
Jeongui (B) |
1. Ứng viên có TOPIK cấp 3 |
Miễn 50% học phí |
2. Học bổng cho kỳ thứ 2 trở đi
Điều kiện |
Học bổng |
|
Jinri |
Học sinh đã đăng ký có điểm trung bình của học kỳ trước là hơn 4.2 (có tối thiểu 15 tín chỉ mà không có khóa học thất bại nào) |
Miễn 100% học phí cho học kỳ tiếp theo |
Jeongui |
Học sinh đã đăng ký có điểm trung bình của học kỳ trước là hơn 3.0 (có tối thiểu 15 tín chỉ mà không có khóa học thất bại nào) |
Miễn 50% học phí cho học kỳ tiếp theo |
Sarang |
Sinh viên đã đăng ký có điểm trung bình của học kỳ trước lớn hơn 2.0 (có tối thiểu 3 tín chỉ) |
Miễn 30% học phí cho học kỳ tiếp theo |
3. Học bổng Ngôn ngữ xuất sắc (học bổng 1 lần)
Đối tượng |
Yêu cầu |
Giá trị |
Tất cả các khoa trừ sinh viên KAC |
TOPIK 4 trở lên (Sinh viên Giáo dục thể chất, Âm nhạc và biểu diễn nghệ thuật và Mỹ thuật có TOPIK 3 trở lên) |
500,000 won |
Sinh viên KAC |
Tối thiểu TOEFL IBT 80 hoặc IELTS 5.5 hoặc TEPS 550 |
Dành cho sinh viên sau đại học
Học bổng |
Yêu cầu |
Giá trị |
#1 |
|
20% học phí |
#2 |
|
30% học phí cho học kỳ tiếp theo |
#3 |
|
50% học phí cho học kỳ tiếp theo |
#4 |
|
60% học phí |
#5 |
|
70% học phí |
Học bổng xuất sắc đặc biệt |
|
100% học phí |
Cựu học viên nổi tiếng
Đại học Keimyung là ngôi trường theo học của rất nhiều người nổi tiếng như:
Bạn có thắc mắc hay quan tâm tới trường Đại học Keimyung hay du học Hàn Quốc? Đừng ngần ngại liên hệ chúng tôi hay đơn giản là gửi qua phần phản hồi. Đừng lo về chi phí du học khi xử lý hồ sở tại VJEC. Tại đây chúng tôi luôn tư vấn chính xác, đầy đủ và giữ mức chi phí du học cho các bạn ở mức hợp lý nhất.
11/12/2023 | 3614 | Đại học Chung-ang |
11/12/2023 | 2466 | Đại học ngoại ngữ Hàn Quốc |
11/12/2023 | 2650 | Đại học Inha |
11/12/2023 | 2420 | Đại học Woosong |