Từ vựng chuyên ngành chế biến thực phẩm

17/01/2019                                 560
STT Hiragana Kanji Nghĩa tiếng Việt
1 かつお   cá ngừ
2 かれい かれい cá bơn lưỡi ngựa
3 ちくさん/こい cá chép
4 さば   cá thu
5 さわら   cá thu Tây Ban Nha
6 さけ cá hồi
7 うなぎ   lươn
8 すずき・   Cá rô biển
9 たら   cá tuyết
10 たい Cá tráp biển
11 にしん   cá trích
12 ひらめ   cá bơn
13 ます   cá trê
14 まくろ   cá ngừ
15 たら   cá tuyết
16 かき   con hàu
17 ほたてかい   Sò điệp
18 はまぐり   Trai, sò (lớn)
19 たにし   ốc (vặn)
20 かき   hàu
21 あわび   Bào ngư
22 いか   mực
23 たこ bạch tuộc
24 いせえび 伊勢えび tôm hùm
25 こえび 小海老 tôm thẻ
26 かに   cua
27 かもにく 鴨肉 thịt vịt
28 ぎゅうにく 牛肉 thịt bò
29 ぶたにく 豚肉 thịt lợn
30 とりにく 鶏肉 thịt gà
31 マトン   thịt cừu
32 ラム   thịt cừu non
33 たまご trứng
34 うずなのたまご うずなの卵 trứng chim cút
35 バター  
36 マーガリン かれい Bơ thực vật
37 しょくようゆ 食用油 Dầu ăn
38 あぶら Dầu
39 とうもろこしゆ とうもろこし油 Dầu bắp
40 サラダゆ   Dầu salad
41 とうがらし 唐辛子 Ớt
42 しょうとうがらし 小唐辛子 Ớt hiểm
43 なまとうがらし 生唐辛子 Ớt tươi
44 かんそうとうがらし 乾燥唐辛子 Ớt khô
45 こしょう 胡椒 Hạt tiêu
46 Dấm ăn
47 はちみつ 蜂蜜 Mật ong
48 しお Muối
49 しょうゆ 醤油 Nước tương
50 ふくらしこな 膨らし粉 Thuốc muối
51 みょうばん   Phèn chua
52 しょうが 生姜 Gừng
53 にんにく 大蒜 Tỏi
54 たまねぎ   Hành tây
55 シナモン   Quế
56 わさび   Mù tạt
57 カレーこな カレー粉 Bột cà ri
58 むぎこな 麦粉 Bột mì
59 かたくりこな 片栗粉 Bột sắn, bột năng
60 ごま 胡麻 Vừng (Mè)
61 しろごま 白胡麻 Vừng trắng
62 くろごま 黒胡麻 Vừng đen
63 カシューナッツ   Hạt điều
64 アスパラガス   Măng tây
65 おおば 大葉 lá oba để ăn với hải sản
66 ケチャップ   tương cà
67 マヨネーズ   mayone
68 からし 辛子 mù tat vàng
69 ソース   nước sốt
70 ざいりょう 材料 nguyên liệu
71 まめ Đỗ
72 あおまめ 青豆 Đỗ xanh
73 あずき   Đỗ đỏ
74 おおまめ 大豆 Đỗ tương 
75 とうもろこし   Ngô
76 きゅうり   Dưa leo
77 たけのこ 竹の子 Măng
78 キノコ   Nấm rơm
79 しいたけ   Nấm đông cô
80 きくらげ   mộc nhĩ
81 もやし   Giá đỗ
82 たまねぎ 玉ねぎ Hành tây
83 ながねぎ   Hành lá
84 へちま   Mướp
85 ゴーヤ   Mướp đắng
86 にんじん 人参 cà rốt
87 じゃがいも   khoai tây
88 さつまいも   khoai lang
89 だいこん 大根 củ cải
90 オクラ   Đậu bắp
91 アスパラガス   Măng tây
92 ハスのたね ハスの根 Ngó sen
93 レンコン   Củ sen
94 ハスのみ ハスの実 Hạt sen
95 タロイモ   khoai sọ
96 セロリ   cần tây
97 トマト   cà chua
98 なす 茄子 cà tím
99  はくさい 白菜 cải thảo cải bao
100 パセリ   rau mùi
101 ピーマン   ớt xanh
102 ほうれんそう   rau chân vịt
103 くうしんさい 空心菜 rau muống
104 こまつな 小松菜 cải ngọt
105 レタス   rau xà lách
106 みずな 水菜 rau cần
107 キャベツ   bắp cải
108 きくな 菊菜 cải cúc
109 えのき   nấm kim
110 しいたけ 椎茸 nấm hương
111 ちんげんさい 青梗菜 cải chíp
112 ちょうりする 調理する nấu ăn
113 あじつける 味付ける nêm gia vị
114 ゆでる  茹でる luộc
115 やく  焼く nướng
116 いためる  炒める xào
117 あげる 揚げる rán
118 むらす 蒸らす hấp
119  にる 煮る ninh
120 まぜる 混ぜる trộn
121 ひたす 浸す ngâm
122 うらがえす 裏返す lật
123 つぶす   nghiền
124 あわだてる 泡立てる đánh tan trứng
125 そそぐ 注ぐ rót
126 あたためる 温める hâm nóng
127 つける   đổ
128 ふる 振る rắc
129 つつむ 包む gói
130 かわをむく 皮をむく bóc vỏ
131 きる 切る cắt
132 まく   cuốn
133 はかる 計る cân
134 ひやす 冷やす làm lạnh
135 こおらせる 凍らせる làm đông
136 かいとうする  解凍する giã đông
137 ごはんをたく ご飯を炊く nấu cơm
138 ねかせる   ướp
139 洗う   rửa
140 あらいば 洗い場 chỗ rửa
141 テーブルをかたづける テーブルを片付ける dọn bàn
142 どんぶり   bát tô
143 ちゃわん   bát
144 コップ   cốc
145 はし dđũa
146 さら đĩa
147 スプーン   cốc
148 とうき 陶器 đồ sứ
149 ティーポット   bình trà
150 ほうちょう 包丁 dao
151 なべ   chảo
152 フォーク   dĩa
153 フライパン   chảo rán
154 まないた   thớt
155 おたま   muôi
156 かご   rổ, giá
157 アルミホイル   giấy bạc
158 ラップ   gói đồ
159 トレイ   khay
160 ボトルオープナー/せんぬき 栓抜き mở nắp chai
161 おろしきん   cái bào
162 はかり 量り cái cân
163 めんぼ/のしぼ   gậy cán mỳ
164 ふるい/こしき   cái đồ để lọc
165 ばんじゅ 番重 khay đựng đồ
166 あわだてき   cái đánh trứng
167 かんきり 缶切り mở đồ hộp
168 オーブンクロス   lò nướng
169 ふきん 布巾 giẻ lót
170 キッチンペーパー   giấy lau bếp
171  グリル   lò nướng
172 みずいれ 水入れ bình đựng nước
173 びん lọ, bình
174 グラス   thủy tinh
175 れいぞうこ 冷蔵庫 tủ lạnh
176  オーブン   lò nướng
177 クッカー/すいはんき 炊飯器 nồi nấu cơm
178 しょっきあらいき 食器洗い機 Máy rửa bát
179 ちょうりようコンロ   bếp nấu
180 やかん   ấm nước
181 くだもの 果物 hoa quả
182 もも đào
183 すもも   mận
184 なし
185 うめ
186 りんご   táo
187 みかん   quýt
188 かき   hồng
189 ぶどう   nho
190 さくらんぼ   quả anh đào
191 キウイ   ki wi
192 バナナ   chuối
193 グアバ   ổi
194 レモン   chanh
195 ピーチ   đào
196 マンゴ   xoài
197 パパイヤ   đu đủ
198 きいちょご   quả mâm xôi
199 いちご quả dâu
200 りゅうがん   nhãn
201 すいか   dưa hấu
202 ココナッツ   dưừa
203 ブルーベリー   việt quất
204 アボカド  
205 かぼちゃ 南瓜 bí đỏ
206 メロン   dưa gang
207 くり   hạt dẻ
208 パイナップル   dứa
209 オレンジ   cam
210 ドリアン   sầu riêng
211 ライチ   vải
NHẬP EMAIL CỦA BẠN VÀO ĐÂY ĐỂ NHẬN BẢN TIN VỀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH HỘI THẢO, CÁC THÔNG TIN, KINH NGHIỆM SỐNG, VĂN HÓA TỪ VJEC.
Tin cùng chuyên mục
Học Kanji N1 qua âm Ôn

Học Kanji N1 qua âm Ôn

Học kanji qua âm ÔN là cách học khá hiệu quả giúp người học tập hợp và nhóm các kanji có âm giống nhau để ghi nhớ!!
02/10/2020  2809
Tin mới

HỒ SƠ cần
chuẩn bị khi

Đăng ký

Tham gia
chương trình
Thực tập sinh

Tư vấn
qua
điện thoại
Gửi