
Các đơn vị đo lường
Chuẩn bị thêm các kiến thức từ vựng về đo lường các bạn nhé !
07/10/2020
3363
1 : 釘抜き | くぎぬき | Kìm | |
ストリッパ | Kìm rút dây | ||
パイプレンチ | kìm vặn ống nước | ||
ニッパ | kìm cắt | ||
ペンチ | kìm điện | ||
ラジオペンチ | kìm mỏ nhọn | ||
2 : モンキーレンチ |
|
Mỏ lết | |
3 : スパナ | Cờ lê | ||
4: 螺子回し/ ドライバ |
ねじまわし/ドライバ | Tô vít | |
マイナスドライバー | tô vít 2 cạnh | ||
プラスドライバー | tô vít 4 cạnh | ||
ボックスドライバー | tô vít chụp đầu | ||
5 : 包丁/ 切れ刃/ バイト |
ほうちょう きれは |
Dao | |
6 : 潤滑油 | じゅんかつゆ | Dầu nhớt | |
7 : 鋏 | はさみ | Kéo | |
8 : 教練 | きょうれん | Mũi khoan | |
9 : チェーン | Dây xích | ||
10 : 蝶番/ | ちょうつがい/ヒンジ | Bản lề | |
11 : 金槌/ ハンマー |
かなづち/ハンマー | Búa | |
リッチハンマ | búa nhựa | ||
12 : グリース (mỡ) グリースガン (súng mỡ) |
|||
13 : 砥石 | といし | Đá mài | |
14 : やすり | Dũa | ||
15:捻子(ねじ)/ キーパー |
ねじ/キーパー | Ốc ,vit | |
16 : 研磨紙/ サンドペーパー |
けんまし/サンドペーパー | Giấy ráp | |
17:カーボンブラシ/ 石炭ブラシ |
(せきたんブラシ) | Chổi than | |
18 :切断用研削砥石 | せつだんようけんさくといし | Đá cắt sắt | |
19 :ブローチ | Mũi doa | ||
20 : マイクロ | Panme | ||
21:スライドキャリパス | Thước kẹp | ||
22 :ひずみ計 | ひずみけい | Đồng hồ đo biến dạng | |
23 :空気圧縮機 | くうきあっしゅくき | Máy nén khí | |
24 : エアコン | Máy điều hòa nhiệt độ | ||
25 : せん断機/ カッター |
せんだんき | Máy cắt | |
26:ハックソーブレード | Lưỡi cưa | ||
27:スライジング゙ルール | Thước trượt | ||
28 :ヴォルト | Bulong | ||
29 : 旋盤気 | せんばんき | Máy tiện | |
30 :CNC工作機械 | しえぬし こうさくきかい | Máy gia công CNC | |
31 : 溶接棒 | ようせつぼう | Que hàn | |
32 :溶接機 | ようせつき | Máy hàn | |
33:エレクトロマグネット | Nam châm điện | ||
34 :ドリルプレス | Máy đột dập | ||
35 : バルブ | Bóng đèn | ||
36 :蛍光灯 | けいこうとう | Đèn huỳnh quang | |
37 :スライダック/ 変圧器 |
へんあつき | Máy biến áp | |
38 :スイッチ | Công tắc | ||
39 : ワイヤ | Dây điện | ||
40 : エンジン | Động cơ | ||
41 : 安全器 | あんぜんき | Cầu chì | |
42 : センサ | Cảm biến | ||
43 : ハウジング | Ổ cắm điện | ||
44 : プラグ | Phích cắm điện | ||
45 :エレクトリック/ 電流 |
でんりゅう | Dòng điện | |
46 : 周波数 | しゅうはすう | Tần số | |
47 : セル/ 電池 |
(でんち) | Pin Ăcqui | |
48 : 電子 | でんし | Điện tử | |
49 : 電圧 | でんあつ | Điện áp | |
50 :電高圧 | でんこうあつ | Điện cao áp | |
51 :規制/ 適正化 |
きせい てきせいか |
Định mức | |
52 : ターン | Vòng quay | ||
53 : ロールレート | Tốc độ quay | ||
54 : 円の直径 | えんのちょっけい | Đương kính | |
55 : 慣例 | かんれい | Quy ước | |
56:インシュレーション/電気絶縁 | (でんきぜつえん) |
Sự cách điện | |
57 :アウトプット | Công xuất | ||
58 : 収容力/ 容量 |
しゅうようりょく ようりょう |
Dung lượng | |
59: 停電 | ていでん | Mất điện , cúp điện | |
60 : 周囲 | しゅうい | Chu vi | |
61 : 外 | そと | Ngoài | |
62 : 中 | なか | Trong | |
63 : 口径 | こうけい | Đường kính. | |
64 : 外径 | がいけい | Đường kính ngoài. | |
65 : 内径 | ないけい | Đường kính trong. | |
66 :圧搾機 | あつさくき | Máy ép | |
67 : ポンプ | Máy bơm | ||
68 : ベンダ | Máy uốn (dùng uốn tôn) | ||
69 : 穴あけ | あなあけ (drilling) | Khoan | |
70.穴基準はめあい hole-basis system of fits |
あなきじゅんはめあい | Mối lắp theo hệ lỗ tiêu chuẩn | |
71. 穴抜き piercing |
あなぬき | Đột | |
72.アナログ計器 analog/ analog instrument |
あなろぐけいき | Thiết bị đo | |
73.アンダーカット undercut |
Hốc dạng hàm ếch | ||
74. 案内翼 guide vane, stationary diffuser |
あんないよく | Tấm hướng dẫn, bộ khuếch tán | |
75. アンカーボルト anchor bolt |
Bu lông chốt, bu lông neo | ||
76. 安定化補償器 stabilizer |
あんていかほしょうき | Bộ ổn áp, bộ ổn định | |
77. 安全管理 safety management |
あんぜんかんり | Quản lý an toàn | |
78. 安全在庫 safety stock |
あんぜんざいこ | Kho lưu trữ an toàn | |
79. アップセット溶接 upset welding |
アップセットようせつ | Sự chồn mối hàn | |
80。粗さ roughness |
あらさ | .Độ nhám | |
81. あり溝 dovetail groove |
(ありみぞ) | Rãnh đuôi én | |
82. アルマイト alumite |
Phèn | ||
83. アルミニウム aluminium |
Nhôm | ||
84. アルミニウム合金 aluminum alloy |
アルミニウムごうきん | Hợp kim nhôm | |
85. 遊び歯車 idle gear |
あそびはぐるま | Bánh răng trung gian | |
86. 圧接 pressure welding |
あっせつ | Hàn ép, hàn có áp lực | |
87.圧縮着火機関 compression ignition engine |
あっしゅくちゃっかきかん | Động cơ cháy nhờ nén | |
88. 圧縮液 compressed liquid |
あっしゅくえき | Chất lỏng nén | |
89.圧縮比 compression ratio |
あっしゅくひ | Tỉ lệ nén | |
90. 圧縮荷重 compressive load |
あっしゅくかじゅう | Tải trọng nén | |
91. 圧縮行程 compression stroke |
あっしゅくこうてい | Quá trình nén, thì nén | |
92. 圧延 rolling |
あつえん | Sự cán | |
93.圧延機 rolling mill |
あつえんき | Máy cán | |
94. 圧延鋼材 rolled steel, milled steel |
あつえんこうざい | Thép cán | |
95. 圧印加工 rolling deformation |
あついんかこう | Sự dập nổi | |
96. 圧力エネルギ pressure energy |
あつりょくエネルギ | Năng lượng do áp suất | |
97.ボルト | bu lông | ||
99. ナット | đai ốc | ||
100.ワッシャー | long đen | ||
アナログ計器 | あなろぐけいき | Thiết bị đo | |
電線ランプ | でんせんランプ | Đèn báo nguồn | |
案内翼 | あないよく | Tấm hướng dẫn, bộ khuếch tán | |
だがね | Cái đục | ||
コンパス | compa | ||
しの | Dụng cụ chỉnh tâm | ||
ラジットレンチ | Cái choòng đen | ||
ポンチ | Chấm dấu | ||
ひらやすり | Rũa to hcn | ||
さんかく | tam giác/ 3 góc | ||
ぎゃくタップ | 逆タップ | mũi khoan taro | |
タップハンドル | tay quay taro | ||
ソケトレンチ | Cái choòng | ||
タッパ | Taro ren | ||
ジグソー | Mắt cắt | ||
ジェットタガネ | Máy đánh xỉ | ||
スケール | Thước dây | ||
ぶんどき | Thước đo độ | ||
スコヤー | Ke vuông | ||
イヤーがん | Súng bắn khí | ||
ノギス | Thước kẹp cơ khí | ||
グリスポンプ | Bơm dầu | ||
かなきりバサミ | 金切りバサミ | Kéo cắt kim loại | |
ひずみ | cong, xước | ||
ちょうこく | 彫刻 | Khắc | |
せいみつ | 精密 | chính xác | |
はかる | 計る | đo | |
すんぽう | 寸法 | Kích thước | |
ローレット | Chốt khóa | ||
ブレーカ | Áptomát | ||
トランス | Máy biến áp | ||
ヒューズ | Cầu chì | ||
リレ | Role | ||
ダクト | Ống ren | ||
サーマル | Rơle nhiệt | ||
ソケット | Đế rơle | ||
コネクタ | Đầu nối | ||
メーター | Ampe kế | ||
ていばん | 底板 | Mặt đáy | |
そくばん | 即板 | Mặt cạnh | |
てんばん | 天板 | Nóc | |
リベック | Súng bắn đinh | ||
ボックスレンチ | Dụng cụ tháo mũi khoan | ||
ジグソー | Cưa tay | ||
ポンチ | Vạch dấu | ||
ピット | Pít-tông | ||
でんきはんたごで | 電気半田ごて | Máy hàn điện | |
かなきりのこ | Cưa cắt kim loaị | ||
Vブロック | Khối V | ||
ピッチゲージ | Thước hình bánh răng | ||
パイプカッター | Dao cắt ống | ||
ワイヤブラシュー | Bàn chải sắt | ||
あぶらをさす | Bôi dầu vào | ||
まんりき | Mỏ cặp | ||
かじゃ | Dụng cụ tạo gờ | ||
へら | Dao bay | ||
かんな | Dụng cụ bào | ||
りょうは | Dao 2 lưỡi | ||
さげふり | Quả dọi | ||
すいじゅんき | Máy đo mặt phẳng bằng nước | ||
トーチランプ | Đèn khò | ||
スコップ | Xẻng | ||
はけ | Chổi sơn | ||
スプレーガン | Bình phun |
07/10/2020 | 3363 | Các đơn vị đo lường |
02/10/2020 | 2809 | Học Kanji N1 qua âm Ôn |
21/09/2020 | 3428 | Từ vựng N3 chủ đề "back to school" - p2 |
15/09/2020 | 3460 | Từ vựng N3 chủ đề "back to school" |