Từ vựng chuyên ngành cơ khí

10/01/2019                                 608
1 : 釘抜き くぎぬき Kìm 
ストリッパ   Kìm rút dây
パイプレンチ   kìm vặn ống nước
ニッパ   kìm cắt
ペンチ   kìm điện
ラジオペンチ   kìm mỏ nhọn
2 : モンキーレンチ  
 
Mỏ lết 
3 :  スパナ   Cờ lê
4: 螺子回し/
ドライバ
ねじまわし/ドライバ  Tô vít
マイナスドライバー   tô vít 2 cạnh
プラスドライバー   tô vít 4 cạnh
ボックスドライバー   tô vít chụp đầu
5 : 包丁/
切れ刃/
バイト
ほうちょう
きれは
Dao
6 :  潤滑油 じゅんかつゆ Dầu nhớt
7 :  鋏 はさみ Kéo
8 :  教練 きょうれん Mũi khoan
9 :  チェーン   Dây xích
10 :  蝶番/ ちょうつがい/ヒンジ Bản lề
11 :  金槌/
ハンマー
かなづち/ハンマー Búa
リッチハンマ   búa nhựa
12 : グリース (mỡ)
グリースガン (súng mỡ)
   
13 : 砥石 といし Đá mài
14 : やすり   Dũa
15:捻子(ねじ)/
キーパー
ねじ/キーパー  Ốc ,vit
16 : 研磨紙/
サンドペーパー
けんまし/サンドペーパー  Giấy ráp
17:カーボンブラシ/
石炭ブラシ
(せきたんブラシ) Chổi than
18 :切断用研削砥石 せつだんようけんさくといし  Đá cắt sắt 
19 :ブローチ    Mũi doa 
20 : マイクロ   Panme 
21:スライドキャリパス    Thước kẹp 
22 :ひずみ計 ひずみけい Đồng hồ đo biến dạng 
23 :空気圧縮機 くうきあっしゅくき Máy nén khí 
24 :  エアコン   Máy điều hòa nhiệt độ
25 : せん断機/
カッター
せんだんき Máy cắt 
26:ハックソーブレード   Lưỡi cưa 
27:スライジング゙ルール   Thước trượt 
28 :ヴォルト    Bulong 
29 :   旋盤気 せんばんき Máy tiện
30 :CNC工作機械 しえぬし こうさくきかい  Máy gia công CNC 
31 : 溶接棒 ようせつぼう Que hàn 
32 :溶接機 ようせつき  Máy hàn 
33:エレクトロマグネット   Nam châm điện 
34 :ドリルプレス    Máy đột dập  
35 : バルブ   Bóng đèn 
36 :蛍光灯 けいこうとう  Đèn huỳnh quang 
37 :スライダック/
変圧器
へんあつき  Máy biến áp 
38 :スイッチ    Công tắc 
39 :  ワイヤ   Dây điện
40 : エンジン    Động cơ 
41 : 安全器 あんぜんき Cầu chì 
42 : センサ   Cảm biến
43 :  ハウジング   Ổ cắm điện
44 : プラグ    Phích cắm điện
45 :エレクトリック/
電流
でんりゅう  Dòng điện 
46 : 周波数 しゅうはすう Tần số 
47 : セル/
電池
(でんち)  Pin Ăcqui
48 : 電子 でんし Điện tử 
49 : 電圧 でんあつ Điện áp 
50 :電高圧 でんこうあつ  Điện cao áp 
51 :規制/
適正化
きせい
てきせいか
 Định mức 
52 :  ターン   Vòng quay
53 : ロールレート   Tốc độ quay 
54 : 円の直径 えんのちょっけい Đương kính 
55 : 慣例 かんれい Quy ước 
56:インシュレーション/電気絶縁
(でんきぜつえん)
 Sự cách điện 
57 :アウトプット    Công xuất 
58 : 収容力/
容量
しゅうようりょく
ようりょう
Dung lượng
59: 停電 ていでん  Mất điện , cúp điện
60 :  周囲 しゅうい Chu vi 
61 : 外 そと Ngoài 
62 :  中 なか Trong
63 : 口径 こうけい  Đường kính.
64 : 外径 がいけい  Đường kính ngoài.
65 :  内径 ないけい Đường kính trong.
66 :圧搾機 あつさくき  Máy ép 
67 : ポンプ   Máy bơm 
68 :  ベンダ   Máy uốn (dùng uốn tôn)
69 :  穴あけ あなあけ  (drilling) Khoan
70.穴基準はめあい
hole-basis system of fits
あなきじゅんはめあい  Mối lắp theo hệ lỗ tiêu chuẩn 
71. 穴抜き
piercing
あなぬき Đột 
72.アナログ計器
analog/ analog instrument
あなろぐけいき Thiết bị đo 
73.アンダーカット
undercut
  Hốc dạng hàm ếch 
74. 案内翼
guide vane, stationary diffuser
あんないよく Tấm hướng dẫn, bộ khuếch tán
75. アンカーボルト
 anchor bolt
  Bu lông chốt, bu lông neo 
76. 安定化補償器
stabilizer
あんていかほしょうき Bộ ổn áp, bộ ổn định 
77.  安全管理
safety management
あんぜんかんり Quản lý an toàn
78. 安全在庫
safety stock
あんぜんざいこ Kho lưu trữ an toàn 
79. アップセット溶接
upset welding
アップセットようせつ Sự chồn mối hàn 
80。粗さ
roughness
あらさ .Độ nhám 
81. あり溝
dovetail groove
(ありみぞ) Rãnh đuôi én 
82. アルマイト
alumite
  Phèn 
83.  アルミニウム
aluminium
  Nhôm
84. アルミニウム合金
aluminum alloy
アルミニウムごうきん Hợp kim nhôm 
85.  遊び歯車
idle gear
あそびはぐるま Bánh răng trung gian
86. 圧接
pressure welding
あっせつ Hàn ép, hàn có áp lực 
87.圧縮着火機関
compression ignition engine
あっしゅくちゃっかきかん  Động cơ cháy nhờ nén 
88. 圧縮液
compressed liquid
あっしゅくえき Chất lỏng nén 
89.圧縮比
compression ratio
あっしゅくひ  Tỉ lệ nén 
90. 圧縮荷重
compressive load
あっしゅくかじゅう  Tải trọng nén
91. 圧縮行程
compression stroke
あっしゅくこうてい Quá trình nén, thì nén
92. 圧延
rolling
あつえん  Sự cán
93.圧延機
rolling mill
あつえんき  Máy cán 
94. 圧延鋼材
rolled steel, milled steel
あつえんこうざい Thép cán 
95. 圧印加工
rolling deformation
あついんかこう Sự dập nổi 
96. 圧力エネルギ
pressure energy
あつりょくエネルギ Năng lượng do áp suất 
97.ボルト   bu lông 
99. ナット   đai ốc
100.ワッシャー   long đen
アナログ計器 あなろぐけいき Thiết bị đo
 電線ランプ でんせんランプ Đèn báo nguồn
案内翼 あないよく Tấm hướng dẫn, bộ khuếch tán
だがね   Cái đục
コンパス   compa
しの   Dụng cụ chỉnh tâm
ラジットレンチ   Cái choòng đen
ポンチ   Chấm dấu
ひらやすり   Rũa to hcn
さんかく   tam giác/ 3 góc
ぎゃくタップ 逆タップ mũi khoan taro
タップハンドル   tay quay taro
ソケトレンチ   Cái choòng
タッパ   Taro ren
ジグソー   Mắt cắt
 ジェットタガネ   Máy đánh xỉ
スケール   Thước dây
ぶんどき   Thước đo độ
スコヤー   Ke vuông
     
イヤーがん   Súng bắn khí
ノギス   Thước kẹp cơ khí
グリスポンプ   Bơm dầu
かなきりバサミ 金切りバサミ Kéo cắt kim loại
ひずみ   cong, xước
ちょうこく 彫刻 Khắc
せいみつ 精密 chính xác
はかる 計る đo
すんぽう 寸法 Kích thước
ローレット   Chốt khóa
ブレーカ   Áptomát
トランス   Máy biến áp
ヒューズ   Cầu chì
リレ   Role
ダクト   Ống ren
サーマル   Rơle nhiệt
ソケット   Đế rơle
コネクタ   Đầu nối
メーター   Ampe kế
ていばん 底板 Mặt đáy
そくばん 即板 Mặt cạnh
てんばん 天板 Nóc
リベック   Súng bắn đinh
ボックスレンチ   Dụng cụ tháo mũi khoan
ジグソー   Cưa tay
ポンチ   Vạch dấu
ピット   Pít-tông
でんきはんたごで 電気半田ごて Máy hàn điện
かなきりのこ   Cưa cắt kim loaị
Vブロック   Khối V
ピッチゲージ   Thước hình bánh răng
パイプカッター   Dao cắt ống
ワイヤブラシュー   Bàn chải sắt
あぶらをさす   Bôi dầu vào
まんりき   Mỏ cặp
かじゃ   Dụng cụ tạo gờ
へら   Dao bay
かんな   Dụng cụ bào
りょうは   Dao 2 lưỡi
さげふり   Quả dọi
すいじゅんき   Máy đo mặt phẳng bằng nước
トーチランプ    Đèn khò
スコップ   Xẻng
はけ   Chổi sơn
スプレーガン   Bình phun
NHẬP EMAIL CỦA BẠN VÀO ĐÂY ĐỂ NHẬN BẢN TIN VỀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH HỘI THẢO, CÁC THÔNG TIN, KINH NGHIỆM SỐNG, VĂN HÓA TỪ VJEC.
Tin cùng chuyên mục
Học Kanji N1 qua âm Ôn

Học Kanji N1 qua âm Ôn

Học kanji qua âm ÔN là cách học khá hiệu quả giúp người học tập hợp và nhóm các kanji có âm giống nhau để ghi nhớ!!
02/10/2020  2809
Tin mới

HỒ SƠ cần
chuẩn bị khi

Đăng ký

Tham gia
chương trình
Thực tập sinh

Tư vấn
qua
điện thoại
Gửi